Bản dịch của từ Plying trong tiếng Việt

Plying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plying(Verb)

plˈɑɪɪŋ
plˈɑɪɪŋ
01

Đây là dạng hiện tại phân từ/định danh của động từ “ply”. Tùy ngữ cảnh, “ply” thường có nghĩa là làm việc đều đặn hoặc tiếp tục cung cấp cái gì đó (ví dụ: plying someone with questions: liên tục hỏi; plying the trade: hành nghề; plying a boat: chèo thuyền). “Plying” diễn tả hành động đang được thực hiện liên tục hoặc lặp đi lặp lại.

Present participle and gerund of ply.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ