Bản dịch của từ Poach trong tiếng Việt

Poach

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poach (Verb)

pˈoʊtʃ
pˈoʊtʃ
01

Nấu trứng (không vỏ) bằng cách đặt trứng vào nước sôi lăn tăn hoặc nước đang sôi nhẹ để chín mà không dùng vỏ — thường gọi là “trứng poche” hay “trứng chần”.

Cook an egg without its shell in or over boiling water.

Ví dụ
02

(dùng cho động vật) giẫm đạp hoặc cắt xới bề mặt cỏ/đất bằng móng guốc, làm xới/rách lớp cỏ hoặc đất bề mặt.

Of an animal trample or cut up turf with its hoofs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Săn bắt trái phép (bắt động vật hoang dã hoặc cá) trên đất, vùng nước không thuộc quyền sở hữu của mình hoặc vi phạm quy định bảo vệ chính thức.

Illegally hunt or catch game or fish on land that is not ones own or in contravention of official protection.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ