Anh - Việt

Bản dịch của từ Pointed trong tiếng Việt

pointed

Verb

pointed (Verb)

/pˈɔɪntɪd/
/pˈɔɪnəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “point” (chỉ, đưa ngón tay, chỉ ra). Dùng để nói rằng ai đó đã chỉ, đã hướng về một hướng nào đó, hoặc đã nêu ra một điểm.

simple past and past participle of point.

Ví dụ
Cô ấy đã chỉ ra tầm quan trọng của mạng xã hội vào năm 2023.She pointed out the importance of social media in 2023.
Anh ấy đã không chỉ ra vấn đề xã hội nào trong bài phát biểu.He did not point out any social issues during his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pointed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

point

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

points

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pointing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh