Anh - Việt

Bản dịch của từ Policeman trong tiếng Việt

policeman

Noun

policeman (Noun)

/pəlˈismn/
/pəlˈismn/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông làm việc trong lực lượng cảnh sát; nhân viên cảnh sát nam chịu trách nhiệm giữ trật tự, bảo đảm an toàn và thực thi pháp luật.

A male member of a police force.

Ví dụ
Cảnh sát đã giúp du khách lạc tìm đường về.The policeman helped the lost tourist find her way back.
Không có cảnh sát nào ở gần khi vụ cướp xảy ra.There was no policeman around when the robbery took place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của policeman (Noun)

SingularPlural

policeman

policemen

Kết hợp từ của policeman (Noun)

ADJECTIVE + policemanVERB + policemanpoliceman + VERB
Kết hợp từ của policeman
Collocation
Ví dụ

cảnh sát quân đội

military policeman

Cảnh sát quân đội tuần tra căn cứ mỗi đêm.

The military policeman patrols the base every night.

cảnh sát giao thông

traffic policeman

Cảnh sát giao thông đã giúp hướng dẫn xe cộ trong vụ tai nạn.

The traffic policeman helped direct vehicles during the accident.

cảnh sát địa phương

local policeman

Cảnh sát địa phương hỏi các học sinh về ý kiến của họ trong lớp học xã hội học.

The local policeman asked students about their opinions in the social studies class.

cảnh sát biên phòng

border policeman

Cảnh sát biên giới đã giúp nhiều người qua biên giới an toàn trong lễ hội vào tháng Bảy.

The border policeman helped many people cross the border safely during the festival in July.

cảnh sát trưởng

senior policeman

Cảnh sát cao cấp đã đưa ra lời khuyên về cách đảm bảo an toàn tại cuộc họp cộng đồng địa phương.

The senior policeman gave advice on how to be safe at the local community meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh