Bản dịch của từ Pomp trong tiếng Việt

Pomp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pomp(Noun)

pˈɑmp
pˈɑmp
01

Sự trang trọng, long trọng và phô trương trong một buổi lễ hoặc dịp trọng đại; cách trình diễn lộng lẫy, hoành tráng để gây ấn tượng.

Ceremony and splendid display.

隆重的仪式和华丽的展示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ