Bản dịch của từ Pondless trong tiếng Việt

Pondless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pondless(Adjective)

pˈɑndləs
pˈɑndləs
01

Dùng để chỉ các đặc điểm nước không có mặt nước đứng yên.

This term is used to describe water features that lack stagnant water.

通常指的是那些没有形成静止水体的水景或水体

Ví dụ
02

Không có hồ

There's no pond.

没有池塘。

Ví dụ
03

Mô tả một đặc điểm cảnh quan không bao gồm hồ nước.

Describe a landscape feature that does not include a pond.

描述不包括池塘的景观特色。

Ví dụ