Anh - Việt

Bản dịch của từ Porterage trong tiếng Việt

porterage

Noun

porterage (Noun)

/pˈɔɹtɚɪdʒɪz/
/pˈɔɹtɚɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc việc mang vác đồ đạc; công việc khuân chở, bê vác các vật phẩm từ nơi này sang nơi khác.

The action or practice of carrying.

Ví dụ
Việc vận chuyển hàng hóa đã giúp các tình nguyện viên trong sự kiện từ thiện.The porterage of supplies helped the volunteers during the charity event.
Chi phí vận chuyển không được bao gồm trong giá vé của lễ hội.Porterage is not included in the ticket price for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh