Anh - Việt
pounding
Verb
pounding (Verb)
/pˈaʊndɪŋ/
/pˈaʊndɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · “Pounding” là dạng hiện tại phân từ/danh động từ của “pound”, diễn tả hành động đập mạnh, đánh mạnh hoặc lời tim đập thình thịch (do căng thẳng, sợ hãi hoặc vận động).
“Pounding” là dạng hiện tại phân từ/danh động từ của “pound”, diễn tả hành động đập mạnh, đánh mạnh hoặc lời tim đập thình thịch (do căng thẳng, sợ hãi hoặc vận động).
present participle and gerund of pound.
Ví dụ
Các người biểu tình đang đập vào cửa tòa nhà chính phủ.The protesters were pounding on the doors of the government building.
Cô ấy đang đánh trống tại sự kiện từ thiện để gây quỹ.She was pounding the drums at the charity event to raise money.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pounding (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pound |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pounded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pounded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pounds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pounding |