Anh - Việt

Bản dịch của từ Poured trong tiếng Việt

poured

Verb

poured (Verb)

/pˈɔɹd/
/pˈɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ (và phân từ quá khứ) của động từ “pour” — nghĩa là đã đổ, đã rót (chất lỏng) hoặc đã trút (một lượng vật chất) ra khỏi vật chứa sang nơi khác.

simple past and past participle of pour.

Ví dụ
Họ đã rót cà phê cho mọi người tại sự kiện xã hội hôm qua.They poured coffee for everyone at the social event yesterday.
Cô ấy đã không rót nước trái cây cho khách tại bữa tiệc.She didn't pour juice for the guests at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của poured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

poured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

poured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pouring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh