Anh - Việt

Bản dịch của từ Pp trong tiếng Việt

pp

Noun

pp (Noun)

/pˈi/
/pˈi/
AI

Nghĩa 01

Viết tắt dùng để chỉ “số trang” hoặc “các trang” trong tài liệu (ví dụ: pp. 10–12 nghĩa là từ trang 10 đến trang 12).

Pages.

Ví dụ
Báo cáo có hai mươi trang nói về các vấn đề xã hội trong cộng đồng.The report had twenty pp discussing social issues in the community.
Bài viết không cung cấp đủ trang về xu hướng hành vi xã hội.The article does not provide enough pp on social behavior trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh