Bản dịch của từ Pp. trong tiếng Việt

Pp.

TerminologyNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pp. (Terminology)

pˈiːpˈiː
ˈpiˈpi
01

Chữ viết tắt cho biết một người ký thay mặt cho người hoặc tổ chức khác.

An abbreviation meaning “signed on behalf of” another person or organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết tắt của “phân từ quá khứ” trong ngữ pháp.

An abbreviation for “past participle” in grammar

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ viết tắt dùng trước số trang, có nghĩa là “các trang”.

An abbreviation used before page numbers to meanpages”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pp. (Noun)

pˈiːpˈiː
ˈpiˈpi
01

Chữ viết tắt của phân từ quá khứ, dùng trong ngữ pháp

An abbreviation for past participle used in grammar

Ví dụ
02

Chữ viết tắt dùng để chỉ các trang trong sách hoặc tài liệu

An abbreviation used to refer to pages in a book or document

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa