Bản dịch của từ Pee trong tiếng Việt

Pee

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pee(Noun)

01

Hành động đi tiểu; việc thải nước tiểu ra khỏi cơ thể.

The act of urinating

排尿的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lượng nhỏ nước tiểu (thường dùng để chỉ việc đi tiểu hoặc một ít nước tiểu).

A small amount of urine

少量尿液

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng chỉ nước tiểu (chất lỏng thải ra khi đi tiểu).

A slang term for urine

尿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pee(Verb)

pˈi
pˈi
01

Hành động đi tiểu; thải nước tiểu ra khỏi cơ thể.

To urinate

排尿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pee(Noun Countable)

01

Từ dùng trong ngôn ngữ trẻ em để chỉ nước tiểu (tức chất thải lỏng từ cơ thể khi đi tiểu). Đây là cách nói nhẹ nhàng, không trang trọng.

A term used in childrens language for urine

尿(小便)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ