Bản dịch của từ Practical researcher trong tiếng Việt
Practical researcher
Phrase

Practical researcher(Phrase)
prˈæktɪkəl rɪsˈɜːtʃɐ
ˈpræktɪkəɫ rɪˈsɝtʃɝ
01
Một học giả tập trung vào các ứng dụng thực tế của các phát hiện nghiên cứu của họ
A scholar focuses on the practical applications of their research findings.
一个专注于研究成果实际应用的学者
Ví dụ
02
Một nhà nghiên cứu áp dụng lý thuyết và phương pháp vào các tình huống thực tế.
A researcher applies theories and methods to real-world situations.
一位研究人员将理论和方法运用到实际情境中。
Ví dụ
03
Một nhà điều tra chú trọng vào kết quả thực tiễn hơn là các khái niệm lý thuyết
An investigator focuses more on practical results than on theoretical concepts.
一位更注重实际成果胜过理论概念的调查员
Ví dụ
