Bản dịch của từ Investigator trong tiếng Việt
Investigator

Investigator (Noun)
Một người điều tra, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý.
A person who investigates especially in a legal context
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người thực hiện cuộc điều tra hoặc khảo sát chính thức.
A person who carries out a formal inquiry or investigation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhà nghiên cứu hoặc nhà khoa học thực hiện các nghiên cứu chi tiết.
A researcher or a scientist who conducts detailed studies
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Investigator (Noun)
Một cá nhân thực hiện nghiên cứu để khám phá sự thật hoặc thu thập thông tin.
An individual who conducts research to discover facts or gather information
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người điều tra, đặc biệt là người thực hiện các cuộc thẩm tra chính thức.
A person who investigates especially one who carries out official inquiries
Từ tiếng Việt gần nghĩa
