Bản dịch của từ Investigator trong tiếng Việt

Investigator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Investigator(Noun)

ɪnvˈɛstɪɡˌeɪtɐ
ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪtɝ
01

Người nghiên cứu nhằm tìm ra sự thật hoặc thu thập thông tin

An individual conducts research to uncover the truth or gather information.

从事研究以发现事实或收集信息的个人

Ví dụ
02

Một người điều tra, đặc biệt là người thực hiện các cuộc điều tra chính thức.

An investigator, especially one who conducts official inquiries.

调查人员,尤其是指负责官方调查的人员

Ví dụ
03

Một người được thuê để xem xét và báo cáo về một vấn đề, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý.

Someone is hired to examine and report on a specific issue, especially within a legal context.

有人受雇负责检查并报告某个问题,尤其是在法律背景下的情况。

Ví dụ