practised
practised (Verb)
Nghĩa 01
dạng quá khứ và phân từ của 'practise'; đã làm, đã tiến hành một hành động
past simple and past participle of 'practise'; performed or carried out an action
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
luyện tập, thực hành nhiều lần để nâng cao kỹ năng; đã được luyện tập
to perform repeated exercises to improve a skill; trained by practice
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
hành nghề, làm nghề (ví dụ: hành nghề luật, hành nghề y)
to work in a profession (e.g., to practise law or medicine)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
practised (Adjective)
Nghĩa 01
có kinh nghiệm hoặc thành thạo nhờ luyện tập; có năng lực
experienced or skilled through practice; competent
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
quen thuộc, được hình thành/thiết lập bởi việc thực hành đều đặn
habitual or established by regular practice
Từ tiếng Việt gần nghĩa