Anh - Việt

Bản dịch của từ Practised trong tiếng Việt

practised

VerbAdjective

practised (Verb)

/prˈæktaɪzd/
/ˈpræktaɪzd/
AI

Nghĩa 01

dạng quá khứ và phân từ của 'practise'; đã làm, đã tiến hành một hành động

past simple and past participle of 'practise'; performed or carried out an action

Ví dụ
Cô ấy luyện nói tiếng Anh mỗi ngày trước kỳ thi IELTS.She practised speaking English every day before the IELTS test.
Anh ấy không thực hiện giãn cách xã hội trong đại dịch năm 2020.He did not practise social distancing during the 2020 pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

luyện tập, thực hành nhiều lần để nâng cao kỹ năng; đã được luyện tập

to perform repeated exercises to improve a skill; trained by practice

Ví dụ
Cô ấy luyện nói tiếng Anh mỗi ngày trước kỳ thi IELTS.She practised speaking English every day before the IELTS test.
Anh ấy không luyện tập đủ để nâng cao kỹ năng xã hội.He did not practise enough to improve his social skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hành nghề, làm nghề (ví dụ: hành nghề luật, hành nghề y)

to work in a profession (e.g., to practise law or medicine)

Ví dụ
Bác sĩ Smith đã hành nghề y tại New York trong mười năm.Dr. Smith practised medicine in New York for ten years.
Cô ấy không hành nghề luật sau khi tốt nghiệp Harvard.She did not practise law after graduating from Harvard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

practised (Adjective)

/ˈpræk.tɪst/
/ˈpræktaɪzd/
AI

Nghĩa 01

có kinh nghiệm hoặc thành thạo nhờ luyện tập; có năng lực

experienced or skilled through practice; competent

Ví dụ
Cô ấy là một diễn giả có kinh nghiệm trong các cuộc tranh luận xã hội trên truyền hình.She is a practised speaker in social debates on TV shows.
Anh ấy chưa phải là nhà văn thành thạo trong các bài luận về vấn đề xã hội.He is not a practised writer in social issue essays yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

quen thuộc, được hình thành/thiết lập bởi việc thực hành đều đặn

habitual or established by regular practice

Ví dụ
Cô ấy là một diễn giả đã được luyện tập thường xuyên trong các cuộc thảo luận xã hội.She is a practised speaker in social discussions and debates.
Anh ấy không phải là người nghe quen thuộc trong các cuộc trò chuyện xã hội.He is not a practised listener during social conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa