Anh - Việt

Bản dịch của từ Practises trong tiếng Việt

practises

Verb

practises (Verb)

/prˈæktaɪzɪz/
/ˈpræktaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện (một hoạt động) lặp đi lặp lại hoặc thường xuyên để cải thiện hoặc duy trì sự thành thạo của một người.

Perform an activity repeatedly or regularly in order to improve or maintain ones proficiency

Ví dụ
Cô ấy luyện nói tiếng Anh mỗi ngày để nâng cao khả năng lưu loát.She practises speaking English every day to improve her fluency.
Anh ấy không thực hành kỹ năng xã hội đủ cho bài thi nói IELTS.He does not practise social skills enough for the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tuân theo hoặc thực hiện (một quy tắc tôn giáo hoặc đạo đức).

Follow or observe a religious or moral rule

Ví dụ
Maya tuân thủ nguyên tắc đạo đức về sự trung thực khi thảo luận bất bình đẳng trong nhóm luyện nói IELTS.Maya practises the moral rule of honesty when discussing inequality in IELTS speaking groups.
Tom không bao giờ tuân theo quy định tôn giáo về việc nhịn ăn trong các hoạt động cộng đồng.Tom never practises the religious rule of fasting during community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện hoặc áp dụng (một kế hoạch, quyết định hoặc hướng hành động).

Carry out or put into practice a plan decision or course of action

Ví dụ
Cô ấy thực hiện hoạt động phục vụ cộng đồng mỗi cuối tuần ở New York.She practises community service every weekend in New York.
Anh ấy không tham gia tình nguyện dù biết lợi ích xã hội.He does not practise volunteering despite its social benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa