Anh - Việt

Bản dịch của từ Prater trong tiếng Việt

prater

Noun

prater (Noun)

/pɹˈeɪtɚz/
/pɹˈeɪtɚz/
AI

Nghĩa 01

Người hay tán gẫu, tám chuyện; người nói chuyện linh tinh, hay buôn chuyện về người khác.

people who chatter or gossip.

Ví dụ
Những người hay tán gẫu ở quán cà phê đã bàn về tin tức mới nhất về John.The praters at the café discussed the latest news about John.
Nhiều người hay tán gẫu không chia sẻ thông tin chính xác trong các cuộc trò chuyện.Many praters do not share accurate information during conversations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh