Bản dịch của từ Prattle on trong tiếng Việt
Prattle on

Prattle on (Verb)
Some students prattle on about their hobbies during the IELTS speaking test.
Một số học sinh nói lảm nhảm về sở thích trong bài thi nói IELTS.
He does not prattle on when discussing important social issues in essays.
Anh ấy không nói chuyện ngớ ngẩn khi thảo luận vấn đề xã hội trong bài luận.
Do you often prattle on about daily life in your IELTS speaking tasks?
Bạn có thường nói dài dòng về cuộc sống hàng ngày trong phần nói IELTS không?
Nói nhanh và liên tục về những vấn đề tầm thường.
To speak rapidly and continuously about trivial matters.
She prattled on about her weekend plans during the IELTS speaking test.
Cô ấy nói nhiều về kế hoạch cuối tuần trong bài thi nói IELTS.
He did not prattle on about unimportant social events in his writing.
Anh ấy không nói dài dòng về các sự kiện xã hội không quan trọng trong bài viết của mình.
Do candidates often prattle on about trivial topics in the IELTS speaking?
Thí sinh có thường nói dài dòng về những chủ đề nhỏ nhặt khi thi nói IELTS không?
He prattled on about his weekend during the IELTS speaking test.
Anh ấy nói nhảm về cuối tuần trong bài thi nói IELTS.
She did not prattle on when asked about her social life.
Cô ấy không nói nhiều khi được hỏi về đời sống xã hội.
Did the candidate prattle on during the social topics in speaking?
Thí sinh có nói dài dòng về các chủ đề xã hội khi nói không?