Bản dịch của từ Praxis trong tiếng Việt

Praxis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Praxis(Noun)

pɹˈæksɪs
pɹˈæksɪs
01

'Praxis' chỉ hành động thực tiễn, việc làm thực tế hoặc thực hành – phần thực hiện, áp dụng trong thực tế, khác với lý thuyết hoặc suy nghĩ trừu tượng.

Practice, as distinguished from theory.

Ví dụ
02

Thực hành được chấp nhận, cách làm hoặc tục lệ phổ biến trong một nghề, cộng đồng hoặc tình huống cụ thể.

Accepted practice or custom.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ