Anh - Việt

Bản dịch của từ Precipitously trong tiếng Việt

precipitously

AdverbAdjective

precipitously (Adverb)

/pɹɪsˈɪpɪtəsli/
/pɹisˈɪpɪtəsli/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động xảy ra rất nhanh và đột ngột, trong chớp mắt hoặc ngay lập tức.

very quickly and suddenly.

Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp tăng nhanh chóng trong đại dịch năm 2020.The unemployment rate rose precipitously during the pandemic in 2020.
Chính phủ đã không hành động nhanh chóng để giải quyết các vấn đề xã hội năm ngoái.The government did not act precipitously to address social issues last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

precipitously (Adjective)

/priˈsɪ.pə.tə.sli/
/priˈsɪ.pə.tə.sli/
AI

Nghĩa 01

Rất dốc; nghiêng mạnh hoặc đi xuống/nâng lên một cách đột ngột và sắc

very steeply.

Ví dụ
Sự bất bình đẳng xã hội gia tăng một cách dốc đứng trong năm năm qua.The social inequality grew precipitously in the last five years.
Cộng đồng không thay đổi một cách dốc đứng sau chính sách mới.The community did not change precipitously after the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh