Anh - Việt

Bản dịch của từ Predigesting trong tiếng Việt

predigesting

Verb

predigesting (Verb)

/pɹˈɛdəsədʒənts/
/pɹˈɛdəsədʒənts/
AI

Nghĩa 01

tiêu hóa một phần thức ăn ngay trong dạ dày trước khi thức ăn đi xuống ruột (tức là thức ăn được phân giải/break down sơ bộ trong dạ dày để ruột dễ hấp thụ hơn).

to digest food in the stomach before it reaches the intestine.

Ví dụ
Ăn chậm giúp tiêu hóa thức ăn trước khi vào ruột.Eating slowly helps in predigesting food before reaching the intestine.
Ăn nhanh không giúp tiêu hóa thức ăn hiệu quả.Fast eating does not aid in predigesting food effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh