ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Preoccupation
Trạng thái bị chiếm hết suy nghĩ, bận tâm hoặc say mê một điều gì đó đến mức ít chú ý đến những việc khác.
The state or condition of being preoccupied or engrossed with something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/preoccupation/