Bản dịch của từ Preorder trong tiếng Việt

Preorder

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preorder(Noun)

pɹiˈɔɹdɚ
pɹiˈɔɹdɚ
01

Một đơn hàng đặt trước, tức là yêu cầu mua hàng được thực hiện trước khi sản phẩm còn chưa có sẵn để bán (ví dụ đặt mua trước điện thoại, sách, trò chơi sắp ra mắt). Khách hàng đặt cọc hoặc cam kết mua, sau đó nhận hàng khi sản phẩm được phát hành.

An order placed before goods are available for purchase.

预定商品的订单

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Preorder(Verb)

pɹiˈɔɹdɚ
pɹiˈɔɹdɚ
01

Đặt hàng trước: đặt mua hàng hoá (sản phẩm) trước khi chúng có sẵn để giao hoặc bán, thường dùng khi hàng sắp ra mắt hoặc đang trong quá trình sản xuất.

Order goods in advance.

提前订购商品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Preorder (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Preorder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Preordered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Preordered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Preorders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Preordering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh