Anh - Việt

Bản dịch của từ Preparedness trong tiếng Việt

preparedness

Noun

preparedness (Noun)

/pɹipˈɛɹədnəs/
/pɹɪpˈɛɹɪdnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng sẵn sàng, được chuẩn bị trước để đối phó, đặc biệt là trong thời chiến hoặc khi có nguy cơ chiến tranh.

Tình trạng sẵn sàng, được chuẩn bị trước để đối phó, đặc biệt là trong thời chiến hoặc khi có nguy cơ chiến tranh.

A state of readiness especially for war.

Ví dụ
Sự chuẩn bị là quan trọng để xử lý tình huống bất ngờ trong IELTS nói.Preparedness is crucial for handling unexpected situations in IELTS speaking.
Thiếu sự chuẩn bị có thể dẫn đến lo lắng trong khi thi viết IELTS.Lack of preparedness can lead to nervousness during the IELTS writing test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của preparedness (Noun)

SingularPlural

preparedness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh