Anh - Việt

Bản dịch của từ Prerecord trong tiếng Việt

prerecord

Verb

prerecord (Verb)

/pɹiɹikˈɔɹd/
/pɹiɹɪkˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Ghi âm hoặc quay film trước thời điểm phát sóng/biểu diễn (không thực hiện trực tiếp tại thời điểm trình chiếu).

Record sound or film in advance.

Ví dụ
Chúng tôi sẽ ghi âm trước cuộc phỏng vấn với Sarah cho podcast tuần sau.We will prerecord the interview with Sarah for next week's podcast.
Họ đã không ghi âm trước bất kỳ phần nào cho sự kiện mạng xã hội.They did not prerecord any segments for the social media event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh