Anh - Việt

Bản dịch của từ Presently trong tiếng Việt

presently

Adverb

presently (Adverb)

/pɹˈɛzn̩tli/
/pɹˈɛzn̩tli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách diễn đạt nghĩa là “sau một lúc nữa” hoặc “sắp tới”; chỉ điều gì sẽ xảy ra trong thời gian ngắn, tức thì sau đó.

Một cách diễn đạt nghĩa là “sau một lúc nữa” hoặc “sắp tới”; chỉ điều gì sẽ xảy ra trong thời gian ngắn, tức thì sau đó.

After a short time; soon.

Ví dụ
Người có ảnh hưởng trên mạng xã hội hiện sẽ phát hành một video mới.The social media influencer will presently release a new video.
Sự kiện từ thiện sẽ bắt đầu ngay sau bài phát biểu của thị trưởng.The charity event will start presently after the mayor's speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vào thời điểm hiện tại; ngay bây giờ.

Vào thời điểm hiện tại; ngay bây giờ.

At the present time; now.

Ví dụ
Cô ấy hiện đang học tại trường đại học.She is presently studying at the university.
Cổ phiếu của công ty hiện đang ở mức cao nhất mọi thời đại.The company's stock is presently at an all-time high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh