Anh - Việt

Bản dịch của từ Press room trong tiếng Việt

press room

Noun

press room (Noun)

/pɹˈɛs ɹˈum/
/pɹˈɛs ɹˈum/
AI

Nghĩa 01

Phòng đặt máy in; một phòng hoặc khu vực chứa các máy in (như máy in báo, máy in công nghiệp) để in ấn tài liệu.

A room which contains printing presses.

Ví dụ
Phòng in tại tòa soạn địa phương in các bản tin hàng ngày.The press room at the local newspaper prints daily editions.
Phòng in không hoạt động vào cuối tuần hoặc ngày lễ.The press room does not operate on weekends or holidays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phòng dành cho báo chí hoặc truyền thông, nơi các phóng viên làm việc, gặp gỡ hoặc đưa tin; thường là nơi tổ chức họp báo và đặt bàn làm việc, máy tính, thiết bị truyền thông (không phải là nhà in).

A room containing a press other than a printing press.

Ví dụ
Phòng báo chí đã tiếp đón năm nhà báo trong sự kiện xã hội.The press room hosted five journalists during the social event.
Không có phòng báo chí nào cho cuộc họp cộng đồng của chúng ta.There isn't a press room available for our community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Phòng được dành riêng cho các nhà báo dùng để làm việc, họp báo, phỏng vấn hoặc trao đổi thông tin với truyền thông.

A room reserved for the use of journalists.

Ví dụ
Phòng báo chí tại hội nghị rất đông đúc với các nhà báo.The press room at the conference was very crowded with journalists.
Không đủ không gian trong phòng báo chí cho tất cả các phóng viên.There isn't enough space in the press room for all the reporters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh