Anh - Việt

Bản dịch của từ Prevaricator trong tiếng Việt

prevaricator

Noun

prevaricator (Noun)

/pɹɪvˈæɹəkeɪtəɹ/
/pɹɪvˈæɹəkeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người nói hoặc hành động một cách tránh né, không nói thẳng sự thật; người hay vòng vo, lảng tránh câu hỏi hoặc nói dối một cách khéo léo.

a person who speaks or acts in an evasive way.

Ví dụ
Người nói dối đã tránh trả lời câu hỏi trong buổi tranh luận xã hội tuần trước.The prevaricator avoided answering questions during the social debate last week.
Cô ấy không phải là người nói dối; cô ấy nói thật về các vấn đề xã hội.She is not a prevaricator; she speaks honestly about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh