Bản dịch của từ Previous version of map trong tiếng Việt
Previous version of map
Noun [U/C]

Previous version of map(Noun)
prˈiːvɪəs vˈɜːʃən ˈɒf mˈæp
ˈpriviəs ˈvɝʒən ˈɑf ˈmæp
Ví dụ
02
Một bản đồ thể hiện vùng đất với các đặc điểm như đường sá, sông ngòi và công trình xây dựng.
A map depicting an area with features such as roads, rivers, and buildings.
这是一张地图,展示了一个区域的道路、河流和建筑物等特征。
Ví dụ
03
Ví dụ
