Bản dịch của từ Previous version of map trong tiếng Việt

Previous version of map

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Previous version of map(Noun)

prˈiːvɪəs vˈɜːʃən ˈɒf mˈæp
ˈpriviəs ˈvɝʒən ˈɑf ˈmæp
01

Một biểu đồ thể hiện nội dung của một cuốn sách hoặc tài liệu khác

A diagram that illustrates the contents of a book or another document.

这是一张用来展示一本书或其他资料内容结构的图示。

Ví dụ
02

Một bản đồ thể hiện vùng đất với các đặc điểm như đường sá, sông ngòi và công trình xây dựng.

A map depicting an area with features such as roads, rivers, and buildings.

这是一张地图,展示了一个区域的道路、河流和建筑物等特征。

Ví dụ
03

Ví dụ