Anh - Việt

Bản dịch của từ Pricking trong tiếng Việt

pricking

Verb

pricking (Verb)

/pɹˈɪkɪŋ/
/pɹˈɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “prick”, có nghĩa là đang châm, đang chích, đang làm đau nhẹ bằng vật nhọn; hoặc cảm giác bị châm/kích nhẹ (ví dụ: cảm thấy kim châm).

present participle and gerund of prick.

Ví dụ
Chọc một quả bóng có thể tạo ra âm thanh lớn tại bữa tiệc.Pricking a balloon can create a loud sound at parties.
Chọc vào da không phải là phương pháp an toàn cho các sự kiện xã hội.Pricking the skin is not a safe method for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pricking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pricked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pricked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pricks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pricking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh