Anh - Việt

Bản dịch của từ Printing ink trong tiếng Việt

printing ink

Noun

printing ink (Noun)

/pɹˈɪntɨŋ ˈɪŋk/
/pɹˈɪntɨŋ ˈɪŋk/
AI

Nghĩa 01

Mực dùng để in ấn trên máy in hoặc trong các máy in công nghiệp; cũng có thể dùng nghĩa bóng chỉ các ấn phẩm in ra (tài liệu, báo, tạp chí).

Ink used in printing printers ink Also figurative printed matter print.

Ví dụ
Mực in được sử dụng trong báo thường là màu đen và rẻ.The printing ink used in newspapers is often black and cheap.
Nhiều người không biết về các lựa chọn mực in thân thiện với môi trường.Many people do not know about eco-friendly printing ink options.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh