Bản dịch của từ Pro forma trong tiếng Việt

Pro forma

Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pro forma(Noun)

pɹoʊ fˈoʊɹmɑ
pɹoʊ fˈoʊɹmɑ
01

Một văn bản hoặc mẫu biểu “pro forma” là mẫu giấy tờ làm sẵn dùng để điền thông tin hoặc dùng tạm khi cần, thường là vì thủ tục hành chính, báo cáo sơ bộ hoặc để ghi nhận vận hành; không phải là bản chính thức hoàn chỉnh mà là mẫu tham khảo hoặc tạm thời.

A pro forma document or form.

Ví dụ

Pro forma(Adjective)

pɹoʊ fˈoʊɹmɑ
pɹoʊ fˈoʊɹmɑ
01

Thực hiện hoặc tạo ra chỉ vì thủ tục, cho có hình thức chứ không phải vì nội dung hay hiệu quả thực sự.

Done or produced as a matter of form.

Ví dụ

Pro forma(Adverb)

pɹoʊ fˈoʊɹmɑ
pɹoʊ fˈoʊɹmɑ
01

Diễn ra hoặc làm việc gì đó chỉ mang tính hình thức, để cho đúng phép lịch sự hoặc theo thủ tục chứ không có ý nghĩa thực chất.

As a matter of form or politeness.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh