Bản dịch của từ Pro-rabies trong tiếng Việt

Pro-rabies

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pro-rabies(Adjective)

prˈəʊrəbˌaɪz
ˈproʊˈreɪbiz
01

Liên quan đến các chính sách hoặc biện pháp nhằm kiểm soát sự bùng phát của bệnh dại

Regarding policies or measures aimed at controlling rabies outbreaks.

关于控制狂犬病暴发的政策或措施

Ví dụ
02

Được thiết kế để phòng chống bệnh dại, đặc biệt trong động vật.

Designed to protect against rabies, especially in animals.

主要用于防范动物疫情中的狂犬病

Ví dụ
03

Liên quan đến việc phòng ngừa bệnh dại hoặc ủng hộ việc phòng ngừa này, thường đi đôi với các nỗ lực tiêm chủng.

It typically involves efforts to prevent rabies through vaccination campaigns or initiatives.

关于预防狂犬病,特别是通过疫苗接种来防控的相关倡导或措施

Ví dụ