Anh - Việt

Bản dịch của từ Problemize trong tiếng Việt

problemize

Verb

problemize (Verb)

/pɹˈɑbləmˌaɪz/
/pɹˈɑbləmˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Thảo luận hoặc xem xét những vấn đề (vấn đề) để phân tích, lý thuyết hóa hoặc suy đoán về chúng.

To discuss or consider problems to theorize speculate.

Ví dụ
Các chuyên gia thảo luận về bất bình đẳng xã hội trong nghiên cứu của Đại học Harvard.Experts problemize social inequality in studies conducted by Harvard University.
Các nhà nghiên cứu không thảo luận về tác động của biến đổi khí hậu đến xã hội.Researchers do not problemize the effects of climate change on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh