Anh - Việt

Bản dịch của từ Theorize trong tiếng Việt

theorize

Verb

theorize (Verb)

/ɵˈiɚˌɑɪz/
/ɵˈiəɹɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Hình thành một hoặc nhiều giả thuyết, lý thuyết về một việc gì đó; suy đoán có hệ thống để giải thích hiện tượng.

Hình thành một hoặc nhiều giả thuyết, lý thuyết về một việc gì đó; suy đoán có hệ thống để giải thích hiện tượng.

Form a theory or theories about something.

Ví dụ
Những nhà tâm lý học lý giải về hành vi con người dựa trên kết quả nghiên cứu.Psychologists theorize about human behavior based on research findings.
Những nhà xã hội học thường lý giải về cấu trúc xã hội và tác động của chúng đối với cá nhân.Sociologists often theorize about societal structures and their impact on individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh