Anh - Việt

Bản dịch của từ Proclaiming trong tiếng Việt

proclaiming

Verb

proclaiming (Verb)

/pɹoʊklˈeɪmɪŋ/
/pɹoʊklˈeɪmɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · tuyên bố chính thức hoặc công khai; nói/ra lệnh một cách công khai để mọi người biết

tuyên bố chính thức hoặc công khai; nói/ra lệnh một cách công khai để mọi người biết

declare officially or publicly.

Ví dụ
Thị trưởng đang công bố một sáng kiến mới về an toàn cộng đồng hôm nay.The mayor is proclaiming a new initiative for community safety today.
Họ không công bố sự ủng hộ cho chính sách xã hội mới.They are not proclaiming their support for the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của proclaiming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

proclaim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

proclaimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

proclaimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

proclaims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

proclaiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh