Anh - Việt

Bản dịch của từ Professionally trong tiếng Việt

professionally

Adverb

professionally (Adverb)

/pɹəfˈɛʃənəli/
/pɹəfˈɛʃnəli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến nghề nghiệp hoặc công việc chuyên môn; làm theo cách chuyên nghiệp, theo tiêu chuẩn nghề nghiệp

in a way that relates to a profession or occupation.

Ví dụ
Cô ấy đã phát biểu một cách chuyên nghiệp tại hội nghị kinh doanh.She spoke professionally at the business conference.
Anh ấy ăn mặc chuyên nghiệp khi đi phỏng vấn xin việc.He dressed professionally for the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách chuyên nghiệp; theo phong cách, thái độ hoặc tiêu chuẩn của người làm nghề chuyên môn (lịch sự, có năng lực, đáng tin cậy).

in a professional manner.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện một cách chuyên nghiệp trong cuộc họp kinh doanh.She spoke professionally during the business meeting.
Anh ấy ăn mặc chuyên nghiệp khi đi phỏng vấn xin việc.He dressed professionally for the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của professionally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

professionally

chuyên nghiệp

more professionally

chuyên nghiệp hơn

most professionally

chuyên nghiệp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh