Anh - Việt

Bản dịch của từ Prolongation trong tiếng Việt

prolongation

Noun

prolongation (Noun)

/pɹoʊlɑŋgˈeɪʃn/
/pɹoʊlɑŋgˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự kéo dài thêm; phần được gia hạn hoặc thời gian/độ dài được mở rộng so với trước đó.

That which has been prolonged an extension.

Ví dụ
Sự kéo dài cuộc họp làm mọi người trong nhóm thất vọng.The prolongation of the meeting frustrated everyone in the group.
Không cần thiết phải kéo dài cuộc thảo luận vì quyết định đã được đưa ra.There was no need for a prolongation of the discussion as a decision had been made.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc quá trình kéo dài (làm cho điều gì đó xảy ra lâu hơn so với dự kiến).

The act of prolonging.

Ví dụ
Việc kéo dài cuộc họp dẫn đến cuộc thảo luận hiệu quả.The prolongation of the meeting led to a productive discussion.
Không có sự kéo dài của sự kiện do hạn chế thời gian.There was no prolongation of the event due to time constraints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh