Anh - Việt

Bản dịch của từ Prolonging trong tiếng Việt

prolonging

AdjectiveVerb

prolonging (Adjective)

/pɹoʊlˈɔŋɪŋ/
/pɹoʊlˈɔŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

mở rộng hoặc kéo dài thời gian của một việc gì đó; làm cho điều gì đó diễn ra lâu hơn

extending the duration of something.

Ví dụ
Kéo dài cuộc họp sẽ tạo điều kiện cho nhiều cuộc thảo luận hơn.Prolonging the meeting will allow for more discussions.
Không kéo dài sự kiện xã hội có thể làm thất vọng khán giả.Not prolonging the social event might disappoint the attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prolonging (Verb)

/pɹoʊlˈɔŋɪŋ/
/pɹoʊlˈɔŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

kéo dài (thời gian) của một việc hoặc sự kiện; làm cho điều gì đó xảy ra lâu hơn so với dự kiến hoặc bình thường.

extending the duration of something.

Ví dụ
Kéo dài cuộc trò chuyện có thể tạo ra mối kết nối sâu hơn với người khác.Prolonging the conversation can lead to deeper connections with others.
Không kéo dài cuộc thảo luận có thể dẫn đến việc bỏ lỡ các chi tiết quan trọng.Not prolonging the discussion may result in missing important details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prolonging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prolong

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prolonged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prolonged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prolongs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

prolonging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh