Anh - Việt

Bản dịch của từ Proneness trong tiếng Việt

proneness

Noun

proneness (Noun)

/pɹənˈɛnsəs/
/pɹənˈɛnsəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm dễ mắc phải điều gì; khuynh hướng/có xu hướng bị ảnh hưởng, gặp phải hoặc có khả năng xảy ra điều gì đó.

The state or quality of being prone.

Ví dụ
Sự dễ bị bắt nạt của trẻ ảnh hưởng lớn đến sự phát triển xã hội.Children's proneness to bullying affects their social development significantly.
Nghiên cứu không tìm thấy sự dễ bị hung hăng ở thanh thiếu niên.The study did not find a proneness to aggression in teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của proneness (Noun)

SingularPlural

proneness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh