Anh - Việt

Bản dịch của từ Propels trong tiếng Việt

propels

Verb

propels (Verb)

/pɹəpˈɛlz/
/pɹəpˈɛlz/
AI

Nghĩa 01 · thúc đẩy hoặc đẩy cái gì đó về phía trước.

thúc đẩy hoặc đẩy cái gì đó về phía trước.

to drive or push something forward.

Ví dụ
Mạng xã hội thúc đẩy giao tiếp giữa bạn bè và gia đình toàn cầu.Social media propels communication among friends and family worldwide.
Các vấn đề xã hội không thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng hiệu quả.Social issues do not propel community engagement effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · thúc đẩy hoặc truyền cảm hứng cho ai đó hành động.

thúc đẩy hoặc truyền cảm hứng cho ai đó hành động.

to motivate or inspire someone to take action.

Ví dụ
Dự án cộng đồng thúc đẩy thanh niên tình nguyện trong các sự kiện địa phương.The community project propels youth to volunteer in local events.
Chính sách mới không thúc đẩy công dân tham gia vào các vấn đề xã hội.The new policy does not propel citizens to engage in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · khiến cái gì đó di chuyển hoặc tiến triển.

khiến cái gì đó di chuyển hoặc tiến triển.

to cause something to move or progress.

Ví dụ
Giáo dục thúc đẩy cá nhân đến cơ hội việc làm tốt hơn.Education propels individuals towards better job opportunities and social mobility.
Mạng xã hội không thúc đẩy kết nối ý nghĩa giữa các cộng đồng khác nhau.Social media does not propel meaningful connections among diverse communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của propels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

propel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

propelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

propelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

propels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

propelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh