Bản dịch của từ Property manager trong tiếng Việt
Property manager

Property manager(Noun)
Người hoặc công ty quản lý tài sản.
An individual or company that manages assets.
物业管理公司或个人
Người chịu trách nhiệm bảo trì và quản lý một tài sản.
A person responsible for maintaining and managing assets.
负责维护和管理资产的人
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Quản lý tài sản (property manager) là người chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và duy trì các tài sản bất động sản, bao gồm nhà ở, văn phòng và trung tâm thương mại. Người quản lý tài sản thực hiện các nhiệm vụ như thu tiền thuê, bảo trì tài sản và xử lý khiếu nại của khách hàng. Trong tiếng Anh British và American, thuật ngữ này có cùng ý nghĩa, nhưng có thể khác nhau về từ ngữ liên quan, như “letting agent” (British) so với “property manager” (American).
Quản lý tài sản (property manager) là người chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và duy trì các tài sản bất động sản, bao gồm nhà ở, văn phòng và trung tâm thương mại. Người quản lý tài sản thực hiện các nhiệm vụ như thu tiền thuê, bảo trì tài sản và xử lý khiếu nại của khách hàng. Trong tiếng Anh British và American, thuật ngữ này có cùng ý nghĩa, nhưng có thể khác nhau về từ ngữ liên quan, như “letting agent” (British) so với “property manager” (American).
