Anh - Việt

Bản dịch của từ Proportionally trong tiếng Việt

proportionally

Adverb

proportionally (Adverb)

/pɹəpˈɔɹʃnəli/
/pɹəpˈɔɹʃənəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách tương xứng, theo tỷ lệ; làm hoặc xảy ra theo mức độ thích đáng so với kích thước, số lượng hoặc mức độ khác. Ví dụ: tiền thưởng được chia một cách tương xứng với đóng góp của từng người.

In proportion in due degree adapted relatively.

Ví dụ
Dân số tăng một cách tương ứng với sự gia tăng cơ hội việc làm.The population grew proportionally to the increase in job opportunities.
Tài nguyên không được phân phối một cách tương ứng giữa các thành viên cộng đồng.The resources were not distributed proportionally among the community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh