Anh - Việt

Bản dịch của từ Provisionally trong tiếng Việt

provisionally

Adverb

provisionally (Adverb)

/pɹəvˈɪʒənəli/
/pɹəvˈɪʒənl̩li/
AI

Nghĩa 01

Tạm thời, chỉ áp dụng trong thời gian ngắn hoặc cho lúc này chứ không phải vĩnh viễn.

for the present time but not permanently.

Ví dụ
Sự kiện đã được dự kiến tạm thời vào tuần sau.The event was provisionally scheduled for next week.
Cô ấy đã được chấp nhận tạm thời vào câu lạc bộ xã hội đợi xem xét kỹ hơn.She was provisionally accepted to the social club pending further review.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của provisionally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

provisionally

tạm thời

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh