Bản dịch của từ Public data trong tiếng Việt
Public data
Noun [U/C]

Public data (Noun)
pˈʌblɨk dˈeɪtə
pˈʌblɨk dˈeɪtə
01
Thông tin có thể truy cập bởi công chúng.
Information that is accessible to the general public.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Dữ liệu không bị giới hạn trong quyền truy cập hoặc khả năng tiếp cận.
Data that is not restricted in access or availability.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thông tin được thu thập và duy trì bởi các cơ quan chính phủ vì lợi ích công cộng.
Information collected and maintained by governmental agencies for public benefit.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Public data
Không có idiom phù hợp