Anh - Việt

Bản dịch của từ Pumping trong tiếng Việt

pumping

VerbNoun UncountableAdjective

pumping (Verb)

/pˈʌmpɪŋ/
/ˈpəmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho chất lỏng, khí hoặc chất khác di chuyển bằng máy bơm hay bằng cách ép hoặc bóp lặp lại.

Moving liquid gas or another substance by using a pump or by repeated pressing or squeezing

Ví dụ
Sau trận lũ, Maya đang bơm nước sạch vào các bồn chứa cộng đồng.After the flood, Maya is pumping clean water into community tanks.
Các tình nguyện viên địa phương không bơm nước thải ra khỏi nơi trú ẩn đông đúc.Local volunteers are not pumping sewage from the crowded shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho tim co bóp để đưa máu lưu thông khắp cơ thể.

Making the heart move blood around the body

Ví dụ
Năm 2024, Maya nói tập thể dục giúp tim cô bơm máu tốt.In 2024, Maya said exercise keeps her heart pumping well.
Không đi bộ hằng ngày, tim Tom không bơm máu hiệu quả.Without daily walks, Tom's heart is not pumping blood efficiently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cố khai thác thông tin, tiền bạc hoặc thứ khác từ ai đó, thường bằng cách hỏi dồn hoặc gây sức ép.

Trying to obtain information money or other things from someone often by asking many questions or applying pressure

Ví dụ
Maya đang moi thông tin từ hàng xóm trong một cuộc phỏng vấn xã hội học.Maya is pumping information from neighbors during a sociology interview.
Phóng viên không moi tiền từ người được phỏng vấn bằng cách gây sức ép.The reporter is not pumping money from interviewees through pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pumping (Noun Uncountable)

/pˈʌmpɪŋ/
/ˈpəmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc hoạt động dùng máy bơm để chuyển chất lỏng, khí hoặc chất khác.

The process or action of using a pump to move liquid gas or another substance

Ví dụ
Việc bơm nước sạch đã giúp 500 gia đình sau trận lũ ở khu dân cư của Maria.Pumping clean water helped 500 families after Maria's community flood.
Nếu không có việc bơm nước, nhà tạm trú năm 2024 không thể thoát nước bẩn.Without pumping, the 2024 shelter could not remove dirty water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pumping (Adjective)

/pˈʌmpɪŋ/
/ˈpəmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Rất sôi động, hào hứng và đầy năng lượng, đặc biệt khi nói về âm nhạc hoặc sự kiện.

Very lively exciting and full of strong energy especially describing music or an event

Ví dụ
Âm nhạc sôi động của Maya khiến 500 sinh viên hào hứng tại buổi giao lưu ở trường vào thứ Bảy.Maya's pumping music energized 500 students at Saturday's campus social.
Buổi giao lưu khu phố năm 2024 không sôi động vì chỉ có mười hai người tham dự.The 2024 neighborhood social was not pumping because only twelve people attended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh