Bản dịch của từ Pumping trong tiếng Việt

Pumping

VerbNoun UncountableAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pumping (Verb)

pˈʌmpɪŋ
ˈpəmpɪŋ
01

Làm cho chất lỏng, khí hoặc chất khác di chuyển bằng máy bơm hay bằng cách ép hoặc bóp lặp lại.

Moving liquid gas or another substance by using a pump or by repeated pressing or squeezing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho tim co bóp để đưa máu lưu thông khắp cơ thể.

Making the heart move blood around the body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cố khai thác thông tin, tiền bạc hoặc thứ khác từ ai đó, thường bằng cách hỏi dồn hoặc gây sức ép.

Trying to obtain information money or other things from someone often by asking many questions or applying pressure

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pumping (Noun Uncountable)

pˈʌmpɪŋ
ˈpəmpɪŋ
01

Quá trình hoặc hoạt động dùng máy bơm để chuyển chất lỏng, khí hoặc chất khác.

The process or action of using a pump to move liquid gas or another substance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pumping (Adjective)

pˈʌmpɪŋ
ˈpəmpɪŋ
01

Rất sôi động, hào hứng và đầy năng lượng, đặc biệt khi nói về âm nhạc hoặc sự kiện.

Very lively exciting and full of strong energy especially describing music or an event

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ