Anh - Việt

Bản dịch của từ Punitively trong tiếng Việt

punitively

Adverb

punitively (Adverb)

/pjˈunɪtɪvli/
/pjˈunɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01

một cách nhằm gây ra hoặc nhằm để trừng phạt; hành động làm ai đó phải chịu hình phạt hoặc tổn thất như hình thức trừng phạt

in a way that inflicts or intended to inflict punishment.

Ví dụ
Chính phủ đã phạt nặng các công ty xả thải ô nhiễm sông vào năm 2022.The government punitively fined companies polluting the river in 2022.
Luật mới không nhằm phạt nặng các doanh nghiệp nhỏ.The new law does not punitively target small businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh