Anh - Việt

Bản dịch của từ Punning trong tiếng Việt

punning

NounVerb

punning (Noun)

/pˈʌnɪŋ/
/ˈpənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

việc chơi chữ bằng cách khai thác các từ có âm giống nhau hoặc nhiều nghĩa để tạo hiệu quả hài hước

the use of words with similar sounds or different meanings to create a humorous effect

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

punning (Verb)

/pˈʌnɪŋ/
/ˈpənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dùng lối chơi chữ hoặc tạo câu nói hài hước dựa trên âm hoặc nghĩa của từ

using a pun or making a humorous play on words

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh