Bản dịch của từ Purchasing power trong tiếng Việt

Purchasing power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purchasing power(Noun)

pɝˈtʃəspˌoʊfɚ
pɝˈtʃəspˌoʊfɚ
01

Khả năng về mặt tài chính để mua hàng hóa và dịch vụ; tức là mức tiền hoặc sức mua mà một người, gia đình hoặc nhóm người có để chi trả cho các sản phẩm và dịch vụ.

The financial ability to buy products and services.

购买力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh