Bản dịch của từ Pussycat trong tiếng Việt

Pussycat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pussycat(Noun)

pˈʊsikæt
pˈʊsikæt
01

Người hiền lành, nhu mì, dễ chịu và ít hay gây rắc rối; người mềm mỏng, không dữ dằn hay quyết liệt.

A gentle mildmannered or easygoing person.

温顺的或容易相处的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một từ thân mật, dễ thương để gọi con mèo (thường là mèo nhà).

A cat.

小猫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ