Anh - Việt

Bản dịch của từ Putridness trong tiếng Việt

putridness

AdjectiveNoun

putridness (Adjective)

/pjˈutɹˌɪdnəs/
/pjˈutɹˌɪdnəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tình trạng đang phân hủy, thối rữa và có mùi rất hôi; thuộc về sự thối rữa (do phân huỷ hữu cơ).

In a state of putrefaction decomposed.

Ví dụ
Sự thối rữa của rác thu hút nhiều ruồi trong công viên.The putridness of the trash attracted many flies in the park.
Cộng đồng không thể bỏ qua sự thối rữa gần con sông.The community did not ignore the putridness near the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

putridness (Noun)

/pjˈutɹˌɪdnəs/
/pjˈutɹˌɪdnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc bị thối rữa; mùi hôi, tình trạng phân hủy gây ra mùi rất khó chịu.

The state or quality of being putrid.

Ví dụ
Sự thối rữa của rác thải không thể chịu đựng nổi trong lễ hội mùa hè.The putridness of the garbage was unbearable during the summer festival.
Cộng đồng không giải quyết sự thối rữa trong công viên bỏ hoang.The community did not address the putridness in the abandoned park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh